rắn hổ mang

  1. dt. Rắn độc, sốngđồng ruộng làng mạc vườn tược đê điều bờ bụi..., dài trên 1m, khả năng bạnh cổ, lưng nâu thẫm, vàng lục hay đen, mặt bụng gần cổ dải rộng sẫm nằm ngang, đầu hơi rộng dẹp, kiếm ăn chủ yếu về đêm, ăn thú nhỏ, chuột, ếch, cóc, thằn lằn...; còn gọi rắn hổ mang thường, rắn mang bành, rắn phì, rắn hổ đất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rắn hổ mang
Một con rắn hổ mang đang bạnh cổ trong đám cỏ cao.